Nhẹ nhất dòng tấm kép
Nhẹ nhất trong các loại tấm composite hai lớp, cứng và phẳng vượt trội.
Tấm nhôm lõi tổ ong (honeycomb) — nhẹ nhất trong các loại tấm composite hai lớp, cứng và phẳng vượt trội. Dày 6 ~ 100mm, dùng cho mặt dựng, trần, canopy và nội thất.
Dây chuyền sản xuất tấm tổ ong liên tục đầu tiên và duy nhất tại Hàn Quốc — năng suất cao, chất lượng đồng đều. Có hệ canopy HIVETECKS dày 54 ~ 106mm.
Minh họa cấu trúc sandwich giống trang sản phẩm chính hãng — di chuột để xem từng lớp.
Nhẹ nhất trong các loại tấm composite hai lớp, cứng và phẳng vượt trội.
Thay thế ván ép, mút PU hay nhôm, gỗ đặc trong nhiều ứng dụng.
Dây chuyền tấm tổ ong liên tục đầu tiên và duy nhất tại Hàn Quốc — chất lượng đồng đều.
Tấm nhôm lõi tổ ong (honeycomb) — nhẹ nhất trong các loại tấm composite hai lớp, cứng và phẳng vượt trội. Dày 6 ~ 100mm, dùng cho mặt dựng, trần, canopy và nội thất.
Dây chuyền sản xuất tấm tổ ong liên tục đầu tiên và duy nhất tại Hàn Quốc — năng suất cao, chất lượng đồng đều. Có hệ canopy HIVETECKS dày 54 ~ 106mm.
HIVETECKS® là thương hiệu tấm tổ ong của Hongseong: lõi kết cấu hình tổ ong đặt giữa hai lớp kim loại. Đây là loại nhẹ nhất trong các tấm composite hai lớp, đồng thời có độ cứng và độ phẳng vượt trội nhờ lõi kết cấu.
HIVETECKS được dùng rộng rãi để thay thế ván ép, mút PU, cũng như nhôm hay gỗ đặc — không chỉ cho vật liệu ốp công trình mà cả đóng tàu, tàu hỏa, xe và hàng không. Hongseong sở hữu dây chuyền sản xuất tấm tổ ong liên tục đầu tiên và duy nhất tại Hàn Quốc, cho năng suất cao hơn ép thông thường và chất lượng đồng đều.
| Lớp | Mô tả |
|---|---|
| Màng bảo vệ | Bảo vệ bề mặt; khi lắp đặt cần theo chiều mũi tên in trên màng. |
| Lớp mặt trước | Nhôm; có thể dùng kim loại khác như GI, inox (STS) cho nhiều mục đích. |
| Lõi tổ ong nhôm | Lõi hình tổ ong cho độ phẳng và độ nhẹ vượt trội. |
| Keo dán | Keo dạng màng Hongseong tự phát triển, bám dính đều và bền. |
| Lớp mặt sau | Khuyến nghị dùng cùng vật liệu với mặt trước. |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | AL + lõi tổ ong nhôm + AL (mặt khác nhôm theo yêu cầu) |
| Độ dày | 6 ~ 100mm |
| Chiều rộng | 1.020 / 1.250 / 1.575mm (khổ khác theo đơn) |
| Chiều dài | 2.800 ~ 5.000mm (tối đa 6.000mm theo đơn) |
| Kích thước ô lõi | 1/4″, 3/8″, 1/2″, 3/4″ |
| Bề mặt | PVDF, anodize, inox (STS), titan |
BS 476 Part 6/7 · ASTM E84 · KS (Hàn Quốc) · tiêu chuẩn Nhật Bản cấp 1 · GOST (Nga) · tiêu chuẩn phòng vệ dân sự Trung Đông.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | AL + lõi tổ ong + AL + profile |
| Độ dày | 54 ~ 106mm |
| Kích thước | 1.400 × 3.500mm |
| Bề mặt | PVDF, inox |
| Kiểm định | Chống cháy cấp 1 (Nhật Bản) · đạt thử tải gió (Nhật Bản) |
| Nhóm màu | Mã màu |
|---|---|
| Metallic | HS-110MT Metallic White · HS-217MT Champagne · HS-211MT Silver · HS-355MT Turquoise · HS-285MT Medium Bronze · HS-311MT Exotic Silver · HS-353MT Jade · HS-327MT Gold · HS-411MT Bright Silver · HS-710MT Wine Red · HS-275MT Copper Penny · HS-511MT Gray Silver |
| Màu trơn (Solid) | HS-114 White · HS-123 Yellow · HS-170 Red · HS-111 Bone White · HS-122 Ivory · HS-165 Orange · HS-112 Ascot White · HS-134 Raw Gray · HS-157 Light Blue · HS-116 Concert White · HS-124 Sea Wolf · HS-148 Emerald Green · HS-132 Dove Gray · HS-136 Fashion Gray · HS-158 Signal Blue · HS-137 Dark Gray · HS-199 Black · HS-185 Rustic Bronze |
| Màu đặc biệt | HS-039SP Granite · HS-015SP Chameleon · HS-017SP Anodizing · HS-033SP Dark Brown · HS-037SP Wood |
Màu theo yêu cầu: vui lòng liên hệ WEMAT.